NEOVIT H5000

NEOVIT H5000
Giá: Liên hệ Liên hệ

📌 THÀNH PHẦN:
Mỗi lọ bột đông khô pha tiêm chứa:
Thiamine Mononitrate (Vitamin B1).………………….50g
Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6)………………250 mg
Cyanocobalamin Vitamin B12)................................... 5000 mcg
Tá dược: Manitol, Hydrochloride acid/Sodium hydroxide

📌 Mỗi ống dung môi chứa:
Natri acetate...........60 mg
Benzyl alcohol.....50 mg
Nước cất........vđ 5 ml

📌 DẠNG BÀO CHẾ: Bột đông khô pha tiêm

📌 ĐÓNG GÓI: Hộp 4 lọ bột pha dung dịch tiêm + 4 ống dung môi.

📌 DƯỢC LỰC HỌC:

📌 Vitamin B1 thực tế không có tác dụng dược lý, thậm chí ở liều cao. Thiamin pyrophosphat, dạng thiamin có hoạt tính sinh lý, là coenzym chuyển hóa carbohydrat làm nhiệm vụ khử carboxyl của các alpha - cetoacid như pyruvat và alpha - cetoglutarat và trong việc sử dụng pentose trong chu trình hexose monophosphat.
Lượng thiamin ăn vào hàng ngày cần 0,9 đến 1,5 mg cho nam và 0,8 đến 1,1 mg cho nữ khoẻ mạnh. Nhu cầu thiamin có liên quan trực tiếp với lượng dùng carbohydrat và tốc độ chuyển hóa. Điều này có ý nghĩa thực tiễn trong nuôi dưỡng người bệnh bằng đường tĩnh mạch và ở người bệnh có nguồn năng lượng calo lấy chủ yếu từ dextrose (glucose).
Khi thiếu hụt thiamin sẽ gây ra beriberi (bệnh tê phù). Thiếu hụt nhẹ biểu hiện trên hệ thần kinh (beriben khô) như viêm dây thần kinh ngoại biên, rối loạn cảm giác các chi, có thể tăng hoặc mất cảm giác, Trương lực cơ giảm dần và có thể gây ra chứng bại chi hoặc liệt một chi nào đó. Thiếu hụt trầm trọng gây rối loạn nhân cách, trầm cảm, thiếu sáng kiến và trí nhớ kém như trong bệnh não Wernicke và nếu điều trị muộn gây loạn tâm thần Korsakoff.

📌 Vitamin B6 tồn tại dưới 3 dạng: pyridoxal, Pyridoxin và pyridoxamin, khi vào cơ thể biến đổi thành pyridoxal phosphat và một phần thành Pyridoxamin phosphat. Hai chất này hoạt động như những coenzym trong chuyển hóa protein, glucid và lipid.

📌 Vitamin B12: Hai dạng vitamin B12, cyanocobalamin và hydroxocobalamin đều có tác dụng tạo máu. Trong cơ thể người, các cobalarmin này tạo thành các coenzym hoạt động là methylcobalamin và 5 - deoxyadenosylcobalamin rất cần thiết cho tế bào sao chép và tăng trưởng. Methylcobalamin rất cần để tạo methionin và dẫn chất là S - adenosylmethionin từ homocystein.
Ngoài ra, khi nồng độ vitamin B12 không đủ sẽ gây ra suy giảm chức năng của một số dạng acid folic cần thiết khác ở trong tế bào. Bất thường huyết học ở các người bệnh thiếu vitamin B12 là do quá trình này. 5 - deoxyadenosylcobalamin rất cần cho sự đồng phân hóa, chuyển L- methylmalonyl CoA thành succinyl CoA. Vitamin B12 rất cần thiết cho tất cả các mô có tốc độ sinh trưởng tế bào mạnh như các mô tạo máu, ruột non, tử cung. Thiếu vitamin B12 cũng gây hủy Myelin sợi thần kinh

📌 DƯỢC ĐỘNG HỌC: Sau khi tiêm bắp, thiamin cũng được hấp thu nhanh, phân bố và đa số các mô và sữa. Ở người lớn, khoảng 1 mg thiamin bị giáng hóa hoàn toàn mỗi ngày trong các mô, và đây chính là lượng tối thiểu cần hàng ngày. Khi hấp thu ở mức thấp này, có rất ít hoặc không thấy thiamin thải trừ qua nước tiểu. Khi hấp thu vượt qua nhu cầu tối thiểu, các kho chứa thiamin ở các mô đầu tiên được bão hòa. Sau đó lượng thừa sẽ thải trừ qua nước tiểu dưới dạng phân tử thiamin nguyên vẹn. Khí hấp thu thiamin tăng lên hơn nữa, thải trừ dưới dạng thiamin chưa biến hóa sẽ tăng hơn.
Pyridoxin được hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hóa, trừ trường hợp mắc các hội chứng kém hấp thu. Sau khi tiêm hoặc uống, thuốc phần lớn dự trữ ở gan và một phần ở cơ và não. Pyridoxin thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chuyển hóa. Lượng đưa vào, nếu vượt quá nhu cầu hàng ngày, phần lớn đào thải dưới dạng không biến đổi.
Sau khi tiêm bắp, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được sau 1 giờ. Sau khi hấp thu, vitamin B12 liên kết với transcobalamin II và được loại nhanh khỏi huyết tương để phân bố ưu tiên vào nhu mô gan. Gan chính là kho dự trữ vitamin B12 cho các mô khác. Khoảng 3 microgam cobalamin thải trừ vào mật mỗi ngày, trong đó 50 - 60% là các dẫn chất của cobalamin không tái hấp thu lại được.

📌 CHỈ ĐỊNH:
NEOVIT H5000 được chỉ định trong những trường hợp sau:
- Viêm dây thần kinh, viêm đa thần kinh
- Viêm đa thần kinh do rượu mãn tính
- Viêm thần kinh thị giác do thuốc hay độc chất
- Đau thần kinh toạ
- Đau do các bệnh thần kinh
- Đau thần kinh cổ tay- cánh tay.


📌 CHỐNG CHỈ ĐỊNH, THẬN TRỌNG

📌 Chống chỉ định:
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Người bệnh cơ địa dị ứng (hen, eczema).
- U ác tỉnh: Do vitamin B12 làm tăng trưởng các mô có tốc độ sinh trưởng cao, nên có nguy cơ làm u tiến triển.

📌 Thận trọng:
Không dùng NEOVIT H5000 với levodopa (vì vitamin B6 làm giảm tác dụng của levodopa trên trung ương nhưng lại tăng tác dụng phụ ở ngoại vi)

📌 LIỀU LƯỢNG, CÁCH DÙNG:
Tiêm bắp. Không tiêm tĩnh mạch.
Người lớn: tiêm bắp 1-2 ống ngày.
Người nghiện rượu mãn tính: tiêm bắp 2 ống/ ngày.
Không nên dùng kéo dài để tránh tích luỹ vitamin B12.

📌 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Mẫn cảm ngứa, mề đay, ban đỏ, sốc.
- Nước tiểu có màu đỏ
- Các trường hợp này hiếm khi xảy ra, tuy nhiên nếu có phải ngưng thuốc và xử lý thích hợp.

“Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.

📌  SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:
Chưa có báo cáo về tác dụng phụ khi dùng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú.

📌 ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC ĐẾN KHẢ NĂNG LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC:
Không gây ảnh hưởng.

📌 TƯƠNG TÁC THUỐC:

📌 Pyridoxin Hydrochloride (Vitamin B6):
Pyridoxin làm giảm tác dụng của levodopa trong điều trị bệnh parkinson; điều này không xảy ra với chế phẩm là hỗn hợp levodopa-carbidopa hoặc levodopa- benserazid.
Pyridoxin có thể làm nhẹ bớt trầm cảm ở phụ nữ uống thuốc tránh thai.
Thuốc tránh thai uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxin.

📌 QUÁ LIỀU: Các vitamin trong thuốc đều thải trừ qua nước tiểu khi quá liều. Cần thông báo cho bác sỹ khi có bất kỳ triệu chứng nghiêm trọng nào khi sử dụng thuốc.

📌 TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.

📌 BẢO QUẢN: Để thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng, dưới 30°C.

📌 HẠN DÙNG: 3 năm kể từ ngày sản xuất. Sau khi pha, dung dịch thuốc giữ ổn định 5 ngày ở nhiệt độ dưới 30°C.
• Để xa tầm tay trẻ em
• Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
• Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sỹ.
• Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ

📌 Nhà sản xuất: ZHEJIANG RUIXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
Kaifa Road, Tianning, Industrial Zone, Lishui, Zhejiang, Trung Quốc
Tel: 86-578-2268790 Fax: 86-578-2268785

Sản phẩm liên quan

TURBEZID

TURBEZID được dùng đường uống trong điều trị các dạng lao phổi và lao ngoài phổi ở người lớn.

Xem chi tiết
Clogynax

Clogynax được dùng đặt đường âm đạo trong điều trị tại chỗ các bệnh nấm như bệnh nấm Candida ở âm hộ, âm đạo.

Xem chi tiết
Tràng Hoàng Vị Khang

Viêm đại tràng mãn tính: Có triệu chứng: miệng đắng, ăn không ngon, buồn bụng, mót rặn, phân rối loạn (phân lão - la chảy- táo bón)
- Nhiễm trùng - nhiễm độc thức ăn: tức bụng, bụng chướng, tiết tả, phân hôi thối, buồn nôn hoặc sốt.
- Viêm dạ dày cấp và mãn tính: Có các triệu chứng: đau bụng, nôn và buồn nôn, ợ chua,...

Xem chi tiết
TURBE

Điều trị các dạng lao phổi và lao ngoài phổi ở người lớn, gồm cả lao mắc mới, lao tiến triển, hoặc lao mạn tính.

Xem chi tiết
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ

Dạng bào chế: Siro thuốc

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ x 125ml siro thuốc.

Chỉ định: Chữa ho tiêu đờm , chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, viêm phế quản

Xem chi tiết
Hoàn Phong Thấp (Hoàn Mềm)

Đặc trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình nhức xương

Xem chi tiết
Stanmece

Điều trị triệu chứng đau của viêm thực quản – dạ dày – tá tràng và đại tràng.
Ỉa chảy cấp và mạn tính sau khi đã bồi phụ đủ nước và điện giải mà còn ỉa chảy kéo dài. Stanmece không nên dùng trong điều trị tiêu chảy cấp cho trẻ em

Xem chi tiết
CIMETIDINE 200MG

Trào ngược dạ dày thực quản, viêm thực quản thứ phát, xuất huyết trong bệnh loét dạ dày, tá tràng

Xem chi tiết
Bổ Trung Ích Khí Nam Hà

Tỳ vị suy nhược, trung khí hạ hãm, thân thể mệt mỏi, yếu sức, ăn ít, bụng trướng, tiêu chảy lâu ngày, sa trực tràng, sa dạ con.

Xem chi tiết
Naphalevo

thuốc tránh thai loại uống

Xem chi tiết
Naphacollyre

Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt.

Xem chi tiết
Phong Thấp Nam Hà

Trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình, nhức xương

Xem chi tiết
Dermacol B

Điều trị : Hắc lào, lang ben, nấm móng, nấm tóc, nấm kẽ, nước ăn chân.
Các bệnh dị ứng da: Chàm, Eczema, á sừng, vảy nến, mẩn ngứa.

Xem chi tiết
Napharangan Codein

Giảm đau cấp tính ở mức độ trung bình khi các thuốc giảm đau khác như paracetamol hoặc ibuprofen (đơn độc) không có hiệu quả

Xem chi tiết
VIGISUP

Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn và nấm phụ khoa.

Xem chi tiết
Erythromycin & Nghệ Nam Hà

Kháng khuẩn, trị mụn, liền sẹo

Xem chi tiết
ELDOPER

Điều trị chứng tiêu chảy cấp và mãn tính. Dùng cho bệnh nhân mở thông hồi tràng do làm giảm thể tích phân, giảm số lần đi tiểu.

Xem chi tiết
MEEREDI

Chỉ định : MEEREDI Là thuốc ngừa thai khẩn cấp, có tác dụng tránh thụ thai trong vòng 120 giờ sau khi giao hợp, được dùng trong các trưòng hợp sau:

Không dùng biện pháp tránh thai nào khi giao hợp

Biện pháp tránh thai đã dùng không đáng tin cậy

Xem chi tiết
Hoàn thập toàn đại bổ

Bồi bổ cơ thể suy nhược, thiếu máu, kém ăn.
Dùng cho người mới ốm dậy.

Xem chi tiết
Hoàn bổ thận âm

Dùng trong các trường hợp tinh huyết suy kém hay mỏi gối, đau lưng, ra mồ hôi, đổ mồ hôi trộm, hoa mắt, váng đầu, ù tai, táo, khát nước, đái vàng, di mộng tinh.

Xem chi tiết
Phong thấp Nam Hà (Hoàn cứng)

Đặc trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình nhức xương

Xem chi tiết
Thuốc Uống Tiêu Độc Nam Hà

Giải nhiệt độc, tiêu viêm, dùng uống khi trẻ em và ngươi lớn bị mụn nhọt, chốc lở, mẩn ngứa, phát ban, rôm sảy.

Xem chi tiết
Naphacogyl

Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyếng mang tai, viêm dưới hàm

Xem chi tiết
Phong Thấp Vương

Chữa các bệnh phong thấp, thoái hóa xương khớp, đau dây thần kinh như: Thần kinh tọa, thần kinh liên sườn, đau vai gáy, đau nhức xương nhất là khi thay đổi thời tiết, chân tay tê buồn, mỏi, sưng một khớp hay nhiều khớp.

Xem chi tiết
Prednisolon 5mg

Điều trị viêm khớp dạng thấp, hen phế quản, các thể viêm và dị ứng.

Xem chi tiết
Napharangan

Giảm đau - hạ sốt

Xem chi tiết
Coldi

Dạng bào chế: Dung dịch.
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 15ml

Xem chi tiết
Codeforte dạng vỉ

Điều trị ho khan hoặc ho do kích ứng

Xem chi tiết
Thuốc ho bổ phế Nam Hà viên ngậm

: Chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, khản tiếng, ngứa rát cổ họng, viêm đau họng, viêm phế quản. Tiêu đờm, bổ phổi, sát trùng họng

Xem chi tiết
Coldi-B

Dạng bào chế: Dung dịch.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 15ml

Chỉ định: Các chứng ngạt mũi, sổ mũi trong bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi họng, sổ mũi mùa, cảm cúm.

Xem chi tiết
Mess