ELDOPER

ELDOPER
Giá: Liên hệ Liên hệ

📌 Thành phần:
Mỗi viên nang chứa: Loperamide hydrochloride USP 2mg
Tá dược: Lactose, starch, povidon, Cồn spropylic, methylen chlorid, chloroform, polysorbat-80, talc, magiê stearat.

📌 Phân loại dược lý: Chống ỉa chảy.

📌 Dạng bào chế: Viên nang

📌 Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên

📌 Dược lực học: Loperamide làm giảm nhu động ruột, làm giảm mất nước và chất điện giải qua ruột. Loperamide ức chế nhu động ruột bằng tác dụng trực tiếp lên lớp cơ vòng và cơ dọc ở thành ruột. Loperamide làm giảm thể tích phân, làm tăng độ nhớt và chất xơ, làm giảm mất nước và chất điện giải.

📌 Dược động học: Khoảng 40% lượng đưa vào được hấp thu qua đường tiêu hoá được chuyển hóa ở gan và bài tiết ra phân qua mật ở dạng liên hợp không hoạt động, chỉ có một lượng ít bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán huỷ là 10h.

📌 Chỉ định và liều lượng:
- Điều trị chứng tiêu chảy cấp và mãn tính,
- Dùng cho bệnh nhân mở thông hồi tràng do làm giảm thể tích phân, giảm số lần đi tiêu.

📌 Chống chỉ định: Mẫn cảm với Loperamide, táo bón.

📌 Thận trọng: Đối với bệnh nhân bị loạn chức năng gan vì thuốc chuyển hoá ở gan. Dùng thận trọng cho trẻ em vì các đáp ứng rất khác nhau ở độ tuổi khác nhau và không nên dùng cho trẻ sơ sinh. Bệnh nhân bị viêm ruột tá hoặc viêm ruột kết có giả mạc cần được theo dõi các triệu chứng của ruột kết to nhiễm độc. Không nên dùng cho bệnh nhân bị lỵ và táo bón.

📌 Tương tác thuốc: Chưa có bằng chứng cụ thể nào về sự tương tác thuốc.

📌 Phụ nữ có thai và cho con bú: Chỉ dùng cho phụ nữ có thai khi thấy thật cần thiết. Thận trọng khi dùng cho phụ nữ cho con bú.


📌 Tác dụng phụ: Đau bụng, buồn nôn, táo bón, khô miệng, hoa mắt, chóng mặt, mệt mỏi, phát ban, Loperamide có thể gây tắc ruột ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. Sự trầm cảm gặp ở trẻ em mẫn cảm với thuốc khi dùng quá liều. Khi đó dùng ngay Naloxone hydrochloride để điều trị.
 * Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

📌 Sử dụng thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Vì thuốc có thể gây hoa mắt, chóng mặt nên cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc,

📌 Liều dùng và cách dùng:

Tiêu chảy cấp:
- Người lớn: Liều khởi đầu 2 viên, sau mỗi lần đi lỏng dùng thêm 1 viên. Liều thông thường 3 - 4 viên/ngày.
- Trẻ em:
- Không dùng cho trẻ em dưới 2 tuổi.
+ Trẻ em từ 2-5 tuổi (13 - 20kg): 3mg/ngày.
6 - 8 tuổi (20 - 30kg): 4mg/ngày.
8 - 12 tuổi (> 30kg): 6mg/ngày.
- Tiêu chảy mãn: Liều khởi đầu 2 - 4 viên mỗi ngày, điều chỉnh liều này cho đến khi đi tiêu phân đặc.

Tổng liều tối đa cho tiêu chảy cấp và mãn là 8 viên mỗi ngày.

📌 Quá liều: Gây trầm cảm, tắc ruột. Khi đó dùng chất giải Naloxone. Bởi vì thời gian tác dụng của Loperamide dài hơn Naloxone (1-3h) nên có thể dùng nhắc lại Naloxone.

📌 Bảo quản: Nơi khô mát và tránh ánh sáng. Nhiệt độ dưới 30°C.

📌 Hạn dùng: 42 tháng kể từ ngày sản xuất,
*Không được dùng thuốc quá hạn sử dụng
* Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến bác sỹ

📌 Sản xuất bởi: MICRO LABS LIMITED 92, SIPCOT, HOSUR - 635 126 (T.N). Ấn Độ.

Sản phẩm liên quan

TURBEZID

TURBEZID được dùng đường uống trong điều trị các dạng lao phổi và lao ngoài phổi ở người lớn.

Xem chi tiết
TURBE

Điều trị các dạng lao phổi và lao ngoài phổi ở người lớn, gồm cả lao mắc mới, lao tiến triển, hoặc lao mạn tính.

Xem chi tiết
Tràng Hoàng Vị Khang

Viêm đại tràng mãn tính: Có triệu chứng: miệng đắng, ăn không ngon, buồn bụng, mót rặn, phân rối loạn (phân lão - la chảy- táo bón)
- Nhiễm trùng - nhiễm độc thức ăn: tức bụng, bụng chướng, tiết tả, phân hôi thối, buồn nôn hoặc sốt.
- Viêm dạ dày cấp và mãn tính: Có các triệu chứng: đau bụng, nôn và buồn nôn, ợ chua,...

Xem chi tiết
Clogynax

Clogynax được dùng đặt đường âm đạo trong điều trị tại chỗ các bệnh nấm như bệnh nấm Candida ở âm hộ, âm đạo.

Xem chi tiết
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ

Dạng bào chế: Siro thuốc

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ x 125ml siro thuốc.

Chỉ định: Chữa ho tiêu đờm , chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, viêm phế quản

Xem chi tiết
Hoàn Phong Thấp (Hoàn Mềm)

Đặc trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình nhức xương

Xem chi tiết
CIMETIDINE 200MG

Trào ngược dạ dày thực quản, viêm thực quản thứ phát, xuất huyết trong bệnh loét dạ dày, tá tràng

Xem chi tiết
Naphalevo

thuốc tránh thai loại uống

Xem chi tiết
Dermacol B

Điều trị : Hắc lào, lang ben, nấm móng, nấm tóc, nấm kẽ, nước ăn chân.
Các bệnh dị ứng da: Chàm, Eczema, á sừng, vảy nến, mẩn ngứa.

Xem chi tiết
Bổ Trung Ích Khí Nam Hà

Tỳ vị suy nhược, trung khí hạ hãm, thân thể mệt mỏi, yếu sức, ăn ít, bụng trướng, tiêu chảy lâu ngày, sa trực tràng, sa dạ con.

Xem chi tiết
Naphacollyre

Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt.

Xem chi tiết
Phong Thấp Nam Hà

Trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình, nhức xương

Xem chi tiết
Stanmece

Điều trị triệu chứng đau của viêm thực quản – dạ dày – tá tràng và đại tràng.
Ỉa chảy cấp và mạn tính sau khi đã bồi phụ đủ nước và điện giải mà còn ỉa chảy kéo dài. Stanmece không nên dùng trong điều trị tiêu chảy cấp cho trẻ em

Xem chi tiết
TOP-PIREX

DẠNG BÀO CHẾ: Dung dịch nhỏ mắt

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Lọ 5ml, hộp 1 lọ

Xem chi tiết
Napharangan Codein

Giảm đau cấp tính ở mức độ trung bình khi các thuốc giảm đau khác như paracetamol hoặc ibuprofen (đơn độc) không có hiệu quả

Xem chi tiết
Hoàn bổ thận âm

Dùng trong các trường hợp tinh huyết suy kém hay mỏi gối, đau lưng, ra mồ hôi, đổ mồ hôi trộm, hoa mắt, váng đầu, ù tai, táo, khát nước, đái vàng, di mộng tinh.

Xem chi tiết
Hoàn thập toàn đại bổ

Bồi bổ cơ thể suy nhược, thiếu máu, kém ăn.
Dùng cho người mới ốm dậy.

Xem chi tiết
Erythromycin & Nghệ Nam Hà

Kháng khuẩn, trị mụn, liền sẹo

Xem chi tiết
Mebendazol

Trị các bệnh giun kim, giun tóc, giun móc, giun đũa.

Xem chi tiết
VIGISUP

Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn và nấm phụ khoa.

Xem chi tiết
Naphar With Amino ACIDS

Bổ sung vitamin, sắt, các acid amin thiết yếu cho các trường hợp: Người suy nhược, thiếu máu, biếng ăn, mất ngủ, mệt mỏi, người đang ốm hoặc mới ốm dậy.  Người có nhu cầu cao về Vitamin, acid amin: trẻ em đang trong thời kỳ tăng trưởng, người già yếu, phụ nữ có thai và cho con bú người chơi thể thao…

Xem chi tiết
POLISNALE

Điều trị tại chỗ các nhiễm trùng ở âm đạo và cổ tử cung do vi trùng hay đồng thời nhiễm cả vi trùng và nấm men

Xem chi tiết
Naphacogyl

Nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyếng mang tai, viêm dưới hàm

Xem chi tiết
Phong thấp Nam Hà (Hoàn cứng)

Đặc trị các bệnh phong tê thấp, tê buồn chân tay, đau mình nhức xương

Xem chi tiết
Napharangan

Giảm đau - hạ sốt

Xem chi tiết
Coldi

Dạng bào chế: Dung dịch.
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 15ml

Xem chi tiết
Codeforte dạng vỉ

Điều trị ho khan hoặc ho do kích ứng

Xem chi tiết
Coldi-B

Dạng bào chế: Dung dịch.

Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 15ml

Chỉ định: Các chứng ngạt mũi, sổ mũi trong bệnh viêm mũi, viêm xoang, viêm mũi họng, sổ mũi mùa, cảm cúm.

Xem chi tiết
Bổ phế Nam Hà chỉ khái lộ KĐ

Dạng bào chế: Siro thuốc màu vàng nâu, mùi thơm tinh dầu bạc hà.

Quy cách đóng gói:

Hộp 1 lọ x 125ml siro thuốc.

Hộp 1 lọ x 100ml siro thuốc.

Xem chi tiết
Thuốc ho bổ phế Nam Hà viên ngậm

: Chuyên trị ho cảm, ho gió, ho khan, khản tiếng, ngứa rát cổ họng, viêm đau họng, viêm phế quản. Tiêu đờm, bổ phổi, sát trùng họng

Xem chi tiết
Mess